Mẫu tờ khai hải quan hàng hóa xuất nhập khẩu tại chỗ

Thủ tục Hải quan 0 lượt xem

HẢI QUAN VIỆT NAM TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU TẠI CHỖ (Bản lưu người khai hải quan) HQ/2013-TC

A.PHẦN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ CỦA NGƯỜI XUẤT KHẨU, NGƯỜI NHẬP KHẨU

 

1.Người xuất khẩu tại chỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Loại hình XK:

SXXK

GC

 

6.Giấy phép XK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

7.Hợp đồng XK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

 

 

 

     

 

2.Người nhập khẩu tại chỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Loại hình NK:

SXXK

GC

 

9.Giấy phép NK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

10.Hợp đồng NK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

 

 

 

     

 

3.Người chỉ định giao hàng:

 

 

11. Địa điểm

giao hàng:

 

 

12.Hoá đơn VAT

Số:

Ngày:

13. Hoá đơn

thương mại NK:

Số:

Ngày:

 

4.Người làm thủ tục hải quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.Phương thức

15. Đồng tiền thanh toán:

 

 

thanh toán:

-Hàng XK:

-Hàng NK:

-Hàng XK: ………….Tỷ giá:………….

-Hàng NK: ………….Tỷ giá:…………

 

Số

TT

16. Tên hàng,

qui cách phẩm chất

17. Mã số

hàng hoá

18. Đơn

vị tính

19. Lượng

Tính thuế của người NK

 

20. Đơn giá

nguyên tệ

21. Trị giá

nguyên tệ

 

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

Số

TT

22.Thuế nhập khẩu

23.Thuế GTGT (hoặc TTĐB)

24.Thu khác

 

Thuế suất (%)

Trị giá tính thuế (VNĐ)

Tiền thuế

Thuế suất (%)

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Tiền thuế

Tỷ lệ

(%)

Số tiền

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

25.Tổng số tiền thuế và thu khác (ô 22+23+24): Bằng số: ………………………………………………………………………………………. ………………..

Bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

26. Chứng từ xuất khẩu kèm theo: Bản chính Bản sao

  • Hợp đồng thương mại: ……………. ………….
  • Giấy phép: …………….. ………….
  • Hoá đơn VAT: ……………. ………….

 

27. Chứng từ nhập khẩu kèm theo: Bản chính Bản sao

  • Hợp đồng thuơng mại: ………………. ………………
  • Giấy phép ………………. ……………..
  • Hoá đơn thương mại: ………………. ……………..

 

28. Người xuất khẩu tại chỗ: Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này.

 

Ngày ………tháng ………năm…….

 

 

 

 

 

 

(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

29. Người nhập khẩu tại chỗ: Cam kết sẽ làm thủ tục nhập khẩu tại Chi cục Hải quan…., thuộc Cục Hải quan……… và đã nhận đúng, đủ các sản phẩm đã kê khai và chịu trách nhiệm về nội dung khai trên tờ khai này.

Ngày ………tháng …….năm……

 

 

 

 

 

 

(ký tên,đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

B- PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC XUẤT KHẨU

 

Tổng cục Hải quan

Cục Hải quan: ……………………….

Chi cục Hải quan: ………………….

Tờ khai số: …………./XK/…….. -TC./………

Ngày đăng ký: …………………………………..

Số lượng phụ lục tờ khai: …………………….

Công chức đăng ký (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

Phần Hải quan kiểm tra thực tế hàng hoá

 

30. Phần ghi kết quả kiểm tra của Hải quan

Người quyết định hình thức kiểm tra: (ghi rõ họ tên, đóng dấu số hiệu công chức)

Hình thức kiểm tra: Miễn kiểm tra Kiểm tra xác suất. Tỷ lệ: …..% Kiểm tra toàn bộ

  1. điểm kiểm tra: Thời gian kiểm tra: Từ….. giờ…. , ngày Đến: ….giờ …, ngày

Kết quả kiểm tra:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

31. Đại diện doanh nghiệp nhập khẩu tại chỗ (ký, ghi rõ họ tên)

32. Công chức kiểm tra thực tế hàng hoá (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

33.Lệ phí hải quan: …………………………………………..Bằng chữ: …………………………………………………………………… …………………………..

Biên lai thu lệ phí số: ……………………………….. ………Ngày :………………………………………………………………………………………………………

 

34.Công chức kiểm tra thuế (ký, ghi rõ, ngày, tháng, năm, đóng dấu số hiệu công chức)

35.Ghi chép khác của hải quan

36. Xác nhận Đã làm thủ tục hải quan (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

C. PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC NHẬP KHẨU

 

Tổng cục Hải quan

Cục Hải quan: ………………………..

Chi cục Hải quan: ……………………

 

Tờ khai số: …………/NK/……… -TC/………..

Ngày đăng ký: ………………………………….

Số lượng phụ lục tờ khai: ……………………..

Công chức đăng ký (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

Phần Hải quan kiểm tra thuế

 

Số

TT

37. Mã số hàng hoá

38. Lượng

 

39. Đơn giá

tính thuế

40. Tiền thuế nhập khẩu

 

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

 

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

Số

TT

41. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)

42.Thu khác

43. Tổng số tiền phải điều chỉnh sau khi kiểm tra (Tăng/Giảm):

 

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Thuế

suất (%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

Bằng số: ……………………………….

Bằng chữ:

 

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

44.Tổng số thuế và thu khác phải nộp (ô 25+36): ……………………………………………… Bằng chữ :……………………………………. …………………..

Thông báo thuế/Biên lai thu thuế số: …………………………………………………………..Ngày……………………………………………………………………..

 

45.Lệ phí hải quan: ……………………………………………..Bằng chữ : ………………………………………………………………………… …………………………

Biên lai thu lệ phí số: ………………………………………………………………………….Ngày:………………………………………………………………………….

 

46.Ghi chép khác của hải quan

 

 

47.Xác nhận Đã làm thủ tục hải quan (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                       

PHỤ LỤC TỜ KHAI XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU TẠI CHỖ

(Bản lưu người khai hải quan)

Phụ lục số:

Kèm tờ khai số…………………/NK/……………….TC/……………Ngày…………….. PLTKHQ/2013-TC

 

A. PHẦN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ CỦA NGƯỜI XUẤT KHẨU, NGƯỜI NHẬP KHẢU

Số TT

16.Tên hàng,

quy cách phẩm chất

17.Mã số hàng hoá

18. Đơn vị tính

19. Lượng

20. Đơn giá nguyên tệ

21.Trị giá nguyên tệ

01

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

22.Thuế nhập khẩu

23. Thuế GTGT

(hoặc thuế TTĐB)

24. Thu khác

Số TT

Thuế suất

(%)

Trị giá tính thuế

(VND)

Tiền thuế

Thuế suất

(%)

Trị giá tính thuế

(VND)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

01

 

 

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

28. Người xuất khẩu tại chỗ: Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này.

 

 

 

(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

29. Người nhập khẩu tại chỗ: Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này.

 

 

 

(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

B. PHẦN HẢI QUAN KIỂM TRA TÍNH THUẾ

Số

TT

33.Mã số hàng hoá

34. Lượng

35. Đơn giá tính thuế

01

 

 

 

02

 

 

 

03

 

 

 

04

 

 

 

05

 

 

 

06

 

 

 

07

 

 

 

08

 

 

 

09

 

 

 

10

 

 

 

 

36. Tiền thuế nhập khẩu

37. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)

38. Thu khác

Số

TT

Trị giá

tính thuế

(VND)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

Trị giá

tính thuế

(VND)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

01

 

 

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

42. Công chức kiểm tra thuế (ký, ghi rõ ngày, tháng, năm, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục IV

TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU – NHẬP KHẨU TẠI CHỖ HQ/2013-TC

Ban hành kèm theo Thông tư số …./2013/TT-BTC ngày …/…/2013 của Bộ Tài chính.

HẢI QUAN VIỆT NAM TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU TẠI CHỖ (Bản lưu Hải quan) HQ/2013-TC

A.PHẦN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ CỦA NGƯỜI XUẤT KHẨU, NGƯỜI NHẬP KHẨU

1.Người xuất khẩu tại chỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Loại hình XK:

SXXK

GC

 

6.Giấy phép XK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

7.Hợp đồng XK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

 

 

2.Người nhập khẩu tại chỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Loại hình NK:

SXXK

GC

 

9.Giấy phép NK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

10.Hợp đồng NK:

Số:

Ngày:

Ngày hết hạn:

 

 

3.Người chỉ định giao hàng:

 

 

11. Địa điểm

giao hàng:

 

 

12.Hoá đơn VAT

Số:

Ngày:

13. Hoá đơn

thương mại NK:

Số:

Ngày:

4.Người làm thủ tục hải quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.Phương thức

15. Đồng tiền thanh toán:

 

thanh toán:

– Hàng XK:

– Hàng NK:

– Hàng XK: ………….Tỷ giá:………….

– Hàng NK: ………….Tỷ giá:…………

Số

TT

16.Tên hàng

Quy cách phẩm chất

17.Mã số

hàng hoá

18.Đơn

vị tính

19. Lượng

Tính thuế của người NK

20. Đơn giá

nguyên tệ

21. Trị giá

nguyên tệ

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

Số

TT

22.Thuế nhập khẩu

23.Thuế GTGT (hoặc TTĐB)

24.Thu khác

Thuế suất (%)

Trị giá tính thuế (VNĐ)

Tiền thuế

Thuế suất (%)

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Tiền thuế

Tỷ lệ

(%)

Số tiền

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

25.Tổng số tiền thuế và thu khác (ô 22+23+24): Bằng số: ……………………………………………………………………………………………………….

Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

26. Chứng từ xuất khẩu kèm theo: Bản chính Bản sao

  • Hợp đồng thương mại: …………….. …………….
  • Giấy phép: ……………… …………..
  • Hoá đơn VAT: ………………. ………….

27.Chứng từ nhập khẩu kèm theo: Bản chính Bản sao

  • Hợp đồng thuơng mại: ………………. ……………….
  • Giấy phép: ……………….. ……………….
  • Hoá đơn thương mại: ………………. ………………

28.Người xuất khẩu tại chỗ: Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này.

Ngày ………tháng ………năm………….

 

 

(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

29.Người nhập khẩu tại chỗ: Cam kết sẽ làm thủ tục nhập khẩu tại Chi cục Hải quan…., thuộc Cục Hải quan……… và đã nhận đúng, đủ các sản phẩm đã kê khai và chịu trách nhiệm về nội dung khai trên tờ khai này.

Ngày ………tháng …….năm………

 

 

 

(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

B- PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC XUẤT KHẨU

Tổng cục Hải quan

Cục Hải quan: …………………….

Chi cục Hải quan: ………………..

Tờ khai số: …………./XK/…….. -TC./………

Ngày đăng ký: …………………………………..

Số lượng phụ lục tờ khai: …………………….

Công chức đăng ký (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

30. Phần ghi kết quả kiểm tra của Hải quan

Người quyết định hình thức kiểm tra: (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

Hình thức kiểm tra: Miễn kiểm tra Kiểm tra xác suất. Tỷ lệ: …..% Kiểm tra toàn bộ

  1. điểm kiểm tra: Thời gian kiểm tra: Từ….. giờ…. , ngày Đến: ….giờ …, ngày

Kết quả kiểm tra: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

31. Đại diện doanh nghiệp xuất khẩu tại chỗ (ký, ghi rõ họ tên)

32. Công chức kiểm tra thực tế hàng hoá (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

33.Lệ phí hải quan: …………………………………………..Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………..

Biên lai thu lệ phí số: ………………………………..Ngày :……………………………………………………………………………………………………………

34.Công chức kiểm tra thuê (Ký, ghi rõ, ngày, tháng, năm, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

35.Ghi chép khác của hải quan

36. Xác nhận đã làm thủ tục hải quan (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

C. PHẦN DÀNH CHO HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC NHẬP KHẨU

Tổng cục Hải quan

Cục Hải quan: ………………………

Chi cục Hải quan: …………………

Tờ khai số: …………/NK/……… -TC/………..

Ngày đăng ký: ……………………………………

Số lượng phụ lục tờ khai:…………………….

Công chức đăng ký (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

Phần Hải quan kiểm tra tính thuế

Số TT

37.Mã số hàng hoá

38.Lượng

 

39.Đơn giá

tính thuế

40.Tiền thuế nhập khẩu

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

SốTT

41. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)

42.Thu khác

43. Tổng số tiền phải điều chỉnh sau khi kiểm tra (Tăng/Giảm):

Trị giá tính thuế

(VNĐ)

Thuế

suất (%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

Bằng số: ………………………………

Bằng chữ:

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

44.Tổng số thuế và thu khác phải nộp (ô 25+36): ……………………………………………… Bằng chữ :…………………………………………………

Thông báo thuế/Biên lai thu thuế số: ………………………………………………….Ngày……………………………………………………………………..

45.Lệ phí hải quan: ……………………………………………..Bằng chữ : ……………………………………………………………………………………………..

Biên lai thu lệ phí số: …………………………………………..Ngày:……………………………………………………………………………………………………

46.Ghi chép khác của hải quan

 

 

47.Xác nhận đã làm thủ tục hải quan (ký, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

 

 

 

                                                                                           

PHỤ LỤC TỜ KHAI XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU TẠI CHỖ

(Bản lưu Hải quan)

Phụ lục số:

Kèm tờ khai số…………………/NK/……………….TC/……………Ngày…………….. PLTKHQ/2013-TC

A. PHẦN KÊ KHAI VÀ TÍNH THUẾ CỦA NGƯỜI XUẤT KHẨU, NGƯỜI NHẬP KHẢU

Số TT

16.Tên hàng, quy cách phẩm chất

17.Mã số hàng hoá

18. Đơn vị tính

19. Lượng

20. Đơn giá nguyên tệ

21.Trị giá nguyên tệ

01

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

22.Thuế nhập khẩu

23. Thuế GTGT

(hoặc thuế TTĐB)

24. Thu khác

Số TT

Thuế suất

(%)

Trị giá tính thuế

(VND)

Tiền thuế

Thuế suất

(%)

Trị giá tính thuế

(VND)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

01

 

 

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

28.Người xuất khẩu tại chỗ: Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai báo trên tờ khai này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

29.Người nhập khẩu tại chỗ: Cam kết sẽ làm thủ tục nhập khẩu tại Chi cục Hải quan…., thuộc Cục Hải quan……… và đã nhận đúng, đủ các sản phẩm đã kê khai và chịu trách nhiệm về nội dung khai trên tờ khai này.

 

 

 

 

 

(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

Số

TT

33.Mã số hàng hoá

34. Lượng

35. Đơn giá tính thuế

01

 

 

 

02

 

 

 

03

 

 

 

04

 

 

 

05

 

 

 

06

 

 

 

07

 

 

 

08

 

 

 

09

 

 

 

10

 

 

 

 

36. Tiền thuế nhập khẩu

37. Tiền thuế GTGT (hoặc TTĐB)

38. Thu khác

Số

TT

Trị giá tính thuế

(VND)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

Trị giá tính thuế

(VND)

Thuế suất

(%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

01

 

 

 

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

 

 

03

 

 

 

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

 

05

 

 

 

 

 

 

 

 

06

 

 

 

 

 

 

 

 

07

 

 

 

 

 

 

 

 

08

 

 

 

 

 

 

 

 

09

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

42.Cán bộ kiểm tra thuế (ký, ghi rõ ngày, tháng, năm, đóng dấu số hiệu công chức)

 

 

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *